Tự Điển Hán Việt

发脾气只会令问题更加恶化。
Fā píqì zhǐ huì lìng wèntí gèngjiā èhuà.
Tức giận chỉ làm cho vấn đề càng xấu đi.
意志不纯正,则学识足以危害。柏拉图)
Yìzhì bù chúnzhèng, zé xuéshì zúyǐ wéihài. Bólātú)
Ý chí không đúng đắn, thì học chỉ có nguy hại.
一個人偉大或卑微,端視其志向而定。
Yīgèrén wěidà huò bēiwéi, duān shì qí zhìxiàng ér dìng.
Một người vĩ đại hay bé nhỏ,cứ nhìn kỹ chí hướng của anh ta mà đoán định.
有成就的人幾乎都是有紀律的人
Yǒu chéngjiù de rén jīhū dōu shì yǒu jìlǜ de rén
Người thành đạt đa phần là người có kỷ luật.
事事退讓的人終必成為毫無原則的人。
Shì shì tuìràng de rén zhōng bì chéngwéi háo wú yuánzé de rén.
Người mà việc gì cũng nhượng bộ người khác thì sẽ thành người không có nguyên tắc.
慈悲是你最好的武器。
Cíbēi shì nǐ zuì hǎo de wǔqì.
Từ bi là vũ khí tốt nhất của chính bạn.
過於執著小事者,往往無法成就大事
Guòyú zhízhuó xiǎoshì zhě, wǎngwǎng wúfǎ chéngjiù dàshì
Người quá câu nệ vào việc nhỏ, thường không thể có thành tựu trong việc lớn.
道歉是人生的強力膠,幾乎什麼都能修補。
dàoqiàn shì rénshēng de qiánglì jiāo, jīhū shénme dōu néng xiūbǔ.
Nhận lỗi là loại keo gắn của đời người, hầu như cái gì nó cũng có thể hàn gắn được.
別人可能懷疑你說的話,但他們會相信你的行動
Biérén kěnéng huáiyí nǐ shuō dehuà, dàn tāmen huì xiāngxìn nǐ de xíngdòng
Người khác có thể hoài nghi điều bạn nói, nhưng họ sẽ tin tưởng vào hành động của bạn.
永远不要在眾人面前给人劝告。(即使是好意,也应為人保留顏面)
yǒngyuǎn bùyào zài zhòngrén miànqián jǐ rén quàngào.(Jíshǐ shì hǎoyì, yě yīng wéi rén bǎoliú yánmiàn)
Đừng bao giờ khuyên dạy người khác trước đám đông. (Cứ cho là ý tốt, cũng nên giữ thể diện cho người khác).
Stroke hand